Tủ sấy Memmert UF110plus (đối lưu cưỡng bức)

Memmert

Tủ sấy Memmert UF110plus (đối lưu cưỡng bức)
Model: UF110plus
Nhà sản xuất: Memmert, Đức

Danh mục: Tủ sấy MEMMERT

Ứng dụng UF110plus

Được sử dụng trong nghiên cứu và công nghiệp:

  • Trong nghành công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm mà còn trong công nghệ môi trường để xác định hàm lượng khô và ẩm bằng việc sử dụng thiết bị cân.
  • Sấy khô các bộ phận trong điện tử, khử khí trong nhựa epoxy
  • Chuẩn bị mẫu trong lĩnh vực nghiên cứu
  • Trong công nghiệp cho việc lão hóa nhựa.
  • Làm ấm các chăn trong bệnh viện, các dung dịch rửa …

Thông số kỹ thuật

–  Thể tích: 108 lít

–  Kích thước trong: rộng 560 x cao 480 x sâu 400 mm

–  Kích thước ngoài: rộng 745 x cao 864 x sâu 584 mm

–  Số khay cung cấp UF110plus: 2

–  Số khay để tối đa UF110plus: 5

–  Khoảng nhiệt độ hoạt động: + 10ºC trên nhiệt độ môi trường đến 300ºC

–  Độ cài đặt: 0.1ºC lên đến 99.9ºC; 0.5°C từ 100ºC

–  Sử dụng 2 đầu dò nhiệt độ Pt100 theo tiêu chuẩn DIN Class A dùng để hiển thị nhiệt độ hoạt động và cảnh báo

–  Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: hai màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với hai màn hình màu TFT độ phân giải cao

–  Cài đặt ngôn ngữ: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Czech, Hungary

–  Bộ đếm thời gian cài đặt có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày.

–  Chức năng cân bằng nhiệt HeatBALANCE dùng để điều chỉnh mức gia nhiệt sao cho cân bằng giữa mặt trên và dưới buồng sấy trong một dải điều chỉnh từ -50% đến +50%

–  Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt

–  Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn tự do 3 giá trị nhiệt độ

–  Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (oC hoặc oF), tốc độ quạt, vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian, múi giờ

–  Đối lưu không khí bằng quạt với bước điều chỉnh 10%

–  Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí 10%

–  Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện

–  Chương trình: phần mềm AtmoCONTROL trên thẻ nhớ USB dùng để lập trình, quản lý và truyền chương trình qua giao diện mạng Ethernet hoặc cổng USB

– Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20oC trên nhiệt độ cài đặt, kiểm soát quá nhiệt TWWW, cấp bảo vệ 3.1 hoặc điều chỉnh bộ giới hạn nhiệt TWB, cấp bảo vệ 2, lựa chọn trên màn hình.

–  Tích hợp thêm bộ kiểm soát quá và dưới nhiệt độ “AFS”, thực hiện theo giá trị điểm cài đặt một cách tự động ở một phạm vi dung sai định sẵn; báo động trong trường hợp quá và dưới nhiệt, chức năng gia nhiệt được ngắt trong trường hợp quá nhiệt, chức năng làm lạnh tự động ngắt trong trường hợp dưới nhiệt độ cài đặt

–  Kiểm soát bằng vi xử lý PID với hệ thống tự chẩn đoán

–  Cảnh báo: hình ảnh và âm thanh

–  Cửa tủ sấy (UF series): cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điểm khóa.

–  Bảng điều khiển ControlCOCKPIT có cổng USB để tải chương trình, đọc các giá trị, kích hoạt chức năng cài đặt chỉ số cho người sử dụng

–  Hiển thị dữ liệu đã lưu trên bảng điều khiển ControlCOCKPIT (tối đa 10000 giá trị tương đương khoảng 1 tuần)

–  Giao diện Ethernet phía sau thiết bị để đọc dữ liệu ghi, tải các chương trình và ghi trực tuyến

–  Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm.

–  Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm

–  Nguồn điện UF110plus: 230 V, 50/60 Hz

–  Công suất tiêu thụ UF110plus: khoảng 2800 W

–  Nhiệt độ môi trường: 5 – 40oC

–  Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ

Brand

Phụ kiện kèm theo UF110plus

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 160oC (đo ở điểm trung tâm) (Memmert cung cấp)

Khay lưới bằng thép không gỉ, 2 cái

USB với phần mềm AtmoCONTROL

Hướng dẫn sử dụng tủ sấy 

Điều kiện môi trường xung quanh

Cài đặt Tủ sấy (UF plus series)

Khoảng cách giữa tường và mặt sau của thiết bị phải ít nhất là 15 cm. Khoảng cách từ trần nhà không được nhỏ hơn 20 cm và khoảng cách từ các bên của tường hoặc các thiết bị gần đó không được nhỏ hơn 5 cm.

Độ cao lắp đặt tối đa. 2.000 m so với mực nước biển
Nhiệt độ môi trường xung quanh +5°C đến +40°C
Độ ẩm rh tối đa. 80 %, không ngưng tụ
Loại quá áp II
Mức độ ô nhiễm 2

Dữ liệu đóng gói/vận chuyển

Thông tin vận tải Tủ sấy (UF plus series) – Các thiết bị phải được vận chuyển thẳng đứng
Mã số thuế hải quan 8419 8998
Nước xuất xứ Tủ sấy – cộng hòa Liên bang Đức
WEEE-Reg.-Không. DE 66812464
Kích thước khoảng bao gồm. thùng carton wxhxd: 830 x 1050 x 800 mm
Khối lượng tịnh Tủ sấy (UF plus series) – khoảng 74 kg
Tổng trọng lượng thùng carton Tủ sấy (UF plus series) – khoảng 99 kg